오리
Giao diện
Tiếng Triều Tiên
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Lần đầu được chứng thực trong Worin seokbo (月印釋譜 / 월인석보), 1459, dưới dạng tiếng Triều Tiên trung đại 올〮히 (Yale: wólhì). Bằng chứng phương ngữ cho thấy tiếng Triều Tiên cổ có âm /k/ thay vì âm /h/; so sánh với Gyeongsang Korean 올기 (olgi) và 올개이 (olgaei).
Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [ˈo̞(ː)ɾi]
Âm thanh: (tập tin)
- Ngữ âm Hangul: [오(ː)리]
- Mặc dù vẫn căn cứ theo quy định trong tiếng Hàn Quốc tiêu chuẩn, hầu hết những người nói ở cả hai miền Triều Tiên không còn phân biệt độ dài của nguyên âm.
| Chuyển tự | |
|---|---|
| Romaja quốc ngữ? | ori |
| Romaja quốc ngữ (chuyển tự)? | oli |
| McCune–Reischauer? | ori |
| Latinh hóa Yale? | ōli |
Danh từ
[sửa]오리 (ori)
- Con vịt.
Từ phái sinh
[sửa]- 가창오리 (gachang'ori)
- 검둥오리 (geomdung'ori)
- 고방오리 (gobang'ori)
- 되강오리 (doegang'ori)
- 물오리 (murori)
- 미국오리 (migugori)
- 비오리 (biori)
- 쇠오리 (soe'ori)
- 수오리 (suori)
- 알락오리 (allagori)
- 오리걸음 (origeoreum)
- 오리고기 (origogi)
- 오리너구리 (orineoguri)
- 오리발 (oribal)
- 집오리 (jibori)
- 참솜깃오리 (chamsomgidori)
- 청둥오리 (cheongdung'ori)
- 청머리오리 (cheongmeoriori)
- 혹부리오리 (hokburiori)
- 홍머리오리 (hongmeoriori)
- 황오리 (hwang'ori)
- 흰뺨오리 (huinppyamori)
- 흰줄박이오리 (huinjulbagiori)
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Triều Tiên trung đại tiếng Triều Tiên
- Từ dẫn xuất từ tiếng Triều Tiên trung đại tiếng Triều Tiên
- Từ thuần Hàn
- Từ tiếng Triều Tiên có nguyên âm dài trong âm tiết thứ nhất
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Triều Tiên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Triều Tiên
- ko:Vịt