𐱅𐰇𐰼𐱅
Giao diện
Tiếng Turk cổ
[sửa]| < 3 | 4 | 5 > |
|---|---|---|
| Số đếm : 𐱅𐰇𐰼𐱅 (tört) Số thứ tự : 𐱅𐰇𐰼𐱅𐰨 (törtünč) | ||
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy *tȫrt (“bốn”). Cùng gốc với tiếng Chuvash тӑваттӑ (tăvattă, “bốn”), tiếng Khalaj tö̂rt (“bốn”), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ dört (“bốn”), tiếng Turkmen dȫrt (“bốn”), tiếng Uzbek toʻrt (“bốn”), tiếng Bashkir дүрт (dürt, “bốn”), tiếng Yakut түөрт (tüört, “bốn”).
Số từ
[sửa]𐱅𐰇𐰼𐱅 (t²ür²t² /tört/)
- Bốn.
Tham khảo
[sửa]- Bản mẫu:R:otk:Tekin:1968
- Clauson, Gerard (1972) “tört”, trong An Etymological Dictionary of pre-thirteenth-century Turkish, Oxford: Clarendon Press, →ISBN, →OCLC, tr. 534
- Starostin, Sergei; Dybo, Anna; Mudrak, Oleg (2003) “*dȫrt”, trong Etymological dictionary of the Altaic languages (Handbuch der Orientalistik; VIII.8), Leiden, New York, Köln: E.J. Brill