Bước tới nội dung

AFAIK

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: afaik

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Phó từ

[sửa]

AFAIK (không so sánh được)

  1. (không trang trọng, từ lóng Internet, nhắn tin) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của as far as I know (như những gì tôi biết).
    Đồng nghĩa: (tất cả đều đồng nghĩa hoặc gần như đồng nghĩa) AFAIAA, AFAIAC, AFAIC, AFAICMO, AFAICT, AFAIR, SFAIAA, SFAICT, SFAIK, TMK, to my knowledge, to the best of my knowledge, TTBOMK
    • 06/07/1997, Chris Cox, “plugin is costware now?”, trong comp.lang.tcl (Usenet), truy cập 18 tháng 1 2022:
      The plugin has (AFAIK) always been costware for commercial use.
      Plugin này (theo tôi biết) trước giờ là phần mềm phải trả phí đối với mục đích thương mại.

Tham khảo

[sửa]
  • AFAIK”, trong Dictionary.com Unabridged, Dictionary.com, LLC, 1995–nay.
  • Spears, Richard A. (2000) NTC's Dictionary of American Slang and Colloquial Expressions, ấn bản thứ ba, NTC, →ISBN, tr. 3