Bước tới nội dung

Nauru

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: nauru

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nauru

  1. một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dương
  2. Tiếng Nauru, ngôn ngữ của Nauru.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nauru 

  1. Na-u-ru (một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dương)

Tiếng Hungary

[sửa]
 Nauru trên Wikipedia tiếng Hungary 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nauru

  1. Na-u-ru (một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dương; tên chính thức: Naurui Köztársaság)

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. Nauru
acc. Na-u-rut
dat. Na-u-runak
ins. Na-u-ruval
cfi. Na-u-ruért
tra. Na-u-ruvá
ter. Na-u-ruig
esf. Nauruként
esm.
ine. Na-u-ruban
spe. Na-u-run
ade. Na-u-runál
ill. Na-u-ruba
sbl Na-u-rura
all. Na-u-ruhoz
ela. Na-u-ruból
del. Na-u-ruról
abl. Na-u-rutól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
Na-u-rué
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
Na-u-ruéi
Dạng sở hữu của Nauru
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Naurum
ngôi 2
số ít
Naurud
ngôi 3
số ít
Nauruja
ngôi 1
số nhiều
Naurunk
ngôi 2
số nhiều
Naurutok
ngôi 3
số nhiều
Naurujuk

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

Nauru

  1. Rōmaji của ナウル

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nauru 

  1. Na-u-ru (một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dương)

Tiếng Turkmen

[sửa]
Wikipedia tiếng Turkmen có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Nauru

  1. Na-u-ru (một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dương).

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Nauru 

  1. Na-u-ru (một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dương)