Thể loại:Mục từ tiếng Turkmen
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Turkmen.
- Thể loại:Danh từ tiếng Turkmen: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Turkmen dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Thán từ tiếng Turkmen: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Turkmen.
- Thể loại:Tính từ tiếng Turkmen: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Turkmen được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Turkmen: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Turkmen.
- Thể loại:Động từ tiếng Turkmen: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Turkmen là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Turkmen (2 tr.)
- Địa danh tiếng Turkmen (133 tr.)
- Động từ tiếng Turkmen (55 tr.)
T
- Thán từ tiếng Turkmen (2 tr.)
- Tính từ tiếng Turkmen (3 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Turkmen”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 486 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
D
G
- gamburger
- gan
- gapy
- Garabogaz
- garga
- garynja
- gaş
- gawun
- Gaýana
- gaýmak
- gaýyk
- gaz
- Gazagystan
- gazmak
- geçi
- gelmek
- Germaniýa
- gitmek
- gol
- gorkmak
- göş
- göle
- göz
- gözel
- Grenlandiýa
- Gresiýa
- gulak
- gum pişigi
- Gündogar Timor
- gunduz
- Günorta Koreýa
- gurbaga
- Gürjüstan
- gurmak
- gurşun
- guş
- guýruk
- guzy
- güjük
- gül
- gün
- günbatar
- gündogar
- gürrüldemek
- gyraw
- Gyrgyzystan
- gyz