Thể loại:Chữ cái
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Categories specifying individual letters, containing the languages that use those letters.
{{{umbrella_meta}}}
Thể loại con
Thể loại này có 162 thể loại con sau, trên tổng số 162 thể loại con.
A
- Chữ cái tiếng Abaza (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Abkhaz (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Aiton (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Alutor (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Anh Solombala (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Aromania (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Avar (70 tr.)
- Chữ cái tiếng Avesta (21 tr.)
B
- Chữ cái tiếng Ba Tư-Do Thái (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Bactria (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Balanta-Ganja (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Balti (89 tr.)
- Chữ cái tiếng Bantawa (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Bashkir (74 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Altai (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Thái (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Belarus (78 tr.)
- Chữ cái tiếng Berber-Do Thái (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhil (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhojpur (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Bishnupriya (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Bisu (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ) (55 tr.)
- Chữ cái tiếng Brahui (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Bukhara (71 tr.)
- Chữ cái tiếng Burushaski (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Buryat (38 tr.)
C
- Chữ cái tiếng Camling (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Chagatai (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Chittagong (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Chulym (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Comoros Maore (37 tr.)
D
- Chữ cái tiếng Dacia (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Dargwa (75 tr.)
- Chữ cái tiếng Daur (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Desiya (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Do Thái (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Domari (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ (49 tr.)
Đ
- Chữ cái tiếng Đông Can (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Đông Hương (41 tr.)
E
- Chữ cái tiếng Elymi (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Erzya (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Eteocrete (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Evenk (38 tr.)
G
- Chữ cái tiếng Gawar-Bati (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Gilak (36 tr.)
H
- Chữ cái tiếng Hajong (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Hazara (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Hulaulá (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Cappadocia (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos (44 tr.)
I
- Chữ cái tiếng Ingush (82 tr.)
J
- Chữ cái tiếng Jarawa (26 tr.)
K
- Chữ cái tiếng Kabardia (76 tr.)
- Chữ cái tiếng Kalam (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Kalmyk (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Karaim (57 tr.)
- Chữ cái tiếng Karbi (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Khalaj (49 tr.)
- Chữ cái tiếng Khamyang (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Kharia (63 tr.)
- Chữ cái tiếng Khowar (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Khvarshi (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Khwarezm (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Kohistan (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Kok Borok (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Komi-Zyrian (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Kudmal (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Kullu (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Kumzar (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Kundal Shahi (39 tr.)
- Chữ cái tiếng Kurd (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Kutch (46 tr.)
L
- Chữ cái tiếng Ladino (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Lahnda (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Lezgi (73 tr.)
- Chữ cái tiếng Lishana Deni (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Lishanid Noshan (6 tr.)
M
- Chữ cái tiếng Macedoni cổ đại (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Magar Đông (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Magar Tây (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Maithil (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Manipur (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Manumanaw (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Marma (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Marwar (59 tr.)
- Chữ cái tiếng Mazandaran (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Moksha (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Mozarab (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Mông Cổ Khamnigan (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Mundari (84 tr.)
N
- Chữ cái tiếng Nam Altai (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Nam Uzbek (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Nenets rừng (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Nepal (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Nogai (57 tr.)
O
- Chữ cái tiếng Orok (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Ossetia cổ (2 tr.)
P
- Chữ cái tiếng Pa'O (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag (59 tr.)
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria (60 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Pangwala (47 tr.)
- Chữ cái tiếng Phalura (39 tr.)
- Chữ cái tiếng Phrygia (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Tây (22 tr.)
Q
- Chữ cái tiếng Qashqai (27 tr.)
R
- Chữ cái tiếng Rakhine (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Rangpur (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Raute (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Rohingya (98 tr.)
S
- Chữ cái tiếng Saho (60 tr.)
- Chữ cái tiếng Saraiki (66 tr.)
- Chữ cái tiếng Shan (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Shina Kohistan (39 tr.)
- Chữ cái tiếng Shor (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Sindh (79 tr.)
- Chữ cái tiếng Siwi (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Slav Giáo hội cổ (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Somali (39 tr.)
- Chữ cái tiếng Sô (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Sylhet (22 tr.)
T
- Chữ cái tiếng Tabasaran (72 tr.)
- Chữ cái tiếng Tachawit (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Tajik (73 tr.)
- Chữ cái tiếng Talysh (68 tr.)
- Chữ cái tiếng Tamazight Trung Atlas (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Tanchangya (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Tarifit (52 tr.)
- Chữ cái tiếng Tat-Do Thái (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar (70 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Tavoy (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Thracia (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Tigre (61 tr.)
- Chữ cái tiếng Toto (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Trung Quốc (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Tsakonia (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Tuareg (57 tr.)
- Chữ cái tiếng Turk Khorezm (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Tuva (36 tr.)
U
- Chữ cái tiếng Udmurt (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Ugong (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Ulch (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Urdu (88 tr.)
- Chữ cái tiếng Ushojo (36 tr.)
V
- Chữ cái tiếng Varli (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Veps (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Vot (38 tr.)
W
- Chữ cái tiếng Wakhi (85 tr.)
- Chữ cái tiếng Wambule (18 tr.)
Y
- Chữ cái tiếng Ý-Do Thái (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Yakkha (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Yevan (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Yong (14 tr.)