Thể loại:Chữ cái
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Categories specifying individual letters, containing the languages that use those letters.
{{{umbrella_meta}}}
Thể loại con
Thể loại này có 185 thể loại con sau, trên tổng số 185 thể loại con.
A
- Chữ cái tiếng Abaza (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Abkhaz (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Aiton (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Alutor (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Anh Solombala (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Aromania (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Atong (Ấn Độ) (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Avar (59 tr.)
- Chữ cái tiếng Avesta (19 tr.)
B
- Chữ cái tiếng Ba Tư-Do Thái (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Bactria (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Balanta-Ganja (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Balti (74 tr.)
- Chữ cái tiếng Bantawa (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Bashkir (63 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Altai (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Thái (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Belarus (70 tr.)
- Chữ cái tiếng Berber-Do Thái (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhil (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhojpur (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhumij (65 tr.)
- Chữ cái tiếng Bishnupriya (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Bisu (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ) (47 tr.)
- Chữ cái tiếng Brahui (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Bukhara (60 tr.)
- Chữ cái tiếng Burushaski (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Buryat (33 tr.)
C
- Chữ cái tiếng Camling (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Chagatai (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Chittagong (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Chulym (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Comoros Maore (31 tr.)
D
- Chữ cái tiếng Dacia (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Dargwa (64 tr.)
- Chữ cái tiếng Daur (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Desiya (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Do Thái (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Dolgan (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Domari (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ (22 tr.)
Đ
- Chữ cái tiếng Đông Can (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Đông Hương (35 tr.)
E
- Chữ cái tiếng Elymi (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Erzya (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Eteocrete (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Evenk (33 tr.)
F
- Chữ cái tiếng Fula (42 tr.)
G
- Chữ cái tiếng Gata' (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Gawar-Bati (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Gilak (30 tr.)
H
- Chữ cái tiếng Hajong (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Hausa (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Hazara (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Hulaulá (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Cappadocia (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos (39 tr.)
I
- Chữ cái tiếng Ingush (71 tr.)
J
- Chữ cái tiếng Jarawa (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Java (29 tr.)
K
- Chữ cái tiếng Kabardia (65 tr.)
- Chữ cái tiếng Kalam (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Kalmyk (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Karaim (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Karakalpak (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Karakhanid (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Karbi (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Khalaj (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Khamyang (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Kharia (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Khowar (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Khvarshi (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Khwarezm (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Kohistan (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Kok Borok (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Komi-Zyrian (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Krymchak (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Kudmal (48 tr.)
- Chữ cái tiếng Kullu (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Kumzar (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Kundal Shahi (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Kurd (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Kutch (40 tr.)
L
- Chữ cái tiếng Ladino (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Lahnda (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Lak (66 tr.)
- Chữ cái tiếng Lezgi (62 tr.)
- Chữ cái tiếng Lishana Deni (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Lishanid Noshan (6 tr.)
M
- Chữ cái tiếng Macedoni cổ đại (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Magar Đông (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Magar Tây (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Maithil (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Manipur (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Manumanaw (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Marma (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Marwar (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Mazandaran (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Moksha (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Mozarab (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Mông Cổ Khamnigan (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Mundari (74 tr.)
N
- Chữ cái tiếng Nam Altai (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Nam Uzbek (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Nenets rừng (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Nepal (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Nogai (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Nyah Kur (19 tr.)
O
- Chữ cái tiếng Orok (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Ossetia (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Ossetia cổ (2 tr.)
P
- Chữ cái tiếng Pa'O (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag (52 tr.)
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria (53 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Pangwala (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Phalura (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Phrygia (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Tây (21 tr.)
Q
- Chữ cái tiếng Qashqai (21 tr.)
R
- Chữ cái tiếng Rabha (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Rakhine (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Rangpur (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Raute (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Rohingya (87 tr.)
S
- Chữ cái tiếng Saho (52 tr.)
- Chữ cái tiếng Saraiki (57 tr.)
- Chữ cái tiếng Shan (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Shina Kohistan (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Shor (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Sindh (70 tr.)
- Chữ cái tiếng Siwi (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Slav Giáo hội cổ (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Somali (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Soyot (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Sô (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Swahili (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Sylhet (19 tr.)
T
- Chữ cái tiếng Tabasaran (60 tr.)
- Chữ cái tiếng Tachawit (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Tajik (61 tr.)
- Chữ cái tiếng Talysh (56 tr.)
- Chữ cái tiếng Tamazight Trung Atlas (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Tanchangya (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Tarifit (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Tat-Do Thái (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar (56 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Tavoy (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Taz (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Thracia (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Tigre (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Tofa (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Toto (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Trung Quốc (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Tsakonia (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Tuareg (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Turk Khorezm (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Tuva (31 tr.)
U
- Chữ cái tiếng Udihe (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Udmurt (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Ugong (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Ulch (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Urdu (69 tr.)
- Chữ cái tiếng Ushojo (20 tr.)
V
- Chữ cái tiếng Varli (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Veps (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Vot (33 tr.)
W
- Chữ cái tiếng Wakhi (64 tr.)
- Chữ cái tiếng Wambule (16 tr.)
Y
- Chữ cái tiếng Ý-Do Thái (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Yakkha (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Yakut (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Yevan (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Yong (14 tr.)