Thể loại:Chữ cái
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Categories specifying individual letters, containing the languages that use those letters.
{{{umbrella_meta}}}
Thể loại con
Thể loại này có 173 thể loại con sau, trên tổng số 173 thể loại con.
A
- Chữ cái tiếng Abaza (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Abkhaz (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Aiton (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Alutor (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Anh Solombala (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Aromania (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Avar (65 tr.)
- Chữ cái tiếng Avesta (19 tr.)
B
- Chữ cái tiếng Ba Tư-Do Thái (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Bactria (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Balanta-Ganja (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Balti (80 tr.)
- Chữ cái tiếng Bantawa (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Bashkir (69 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Altai (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Thái (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Belarus (76 tr.)
- Chữ cái tiếng Berber-Do Thái (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhil (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhojpur (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhumij (69 tr.)
- Chữ cái tiếng Bishnupriya (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Bisu (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ) (51 tr.)
- Chữ cái tiếng Brahui (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Bukhara (66 tr.)
- Chữ cái tiếng Burushaski (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Buryat (36 tr.)
C
- Chữ cái tiếng Camling (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Chagatai (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Chittagong (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Chulym (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Comoros Maore (34 tr.)
D
- Chữ cái tiếng Dacia (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Dargwa (70 tr.)
- Chữ cái tiếng Daur (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Desiya (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Do Thái (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Domari (47 tr.)
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ (45 tr.)
Đ
- Chữ cái tiếng Đông Can (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Đông Hương (38 tr.)
E
- Chữ cái tiếng Elymi (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Erzya (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Eteocrete (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Evenk (36 tr.)
G
- Chữ cái tiếng Gata' (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Gawar-Bati (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Gilak (33 tr.)
H
- Chữ cái tiếng Hajong (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Hausa (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Hazara (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Hulaulá (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Cappadocia (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos (42 tr.)
I
- Chữ cái tiếng Ingush (77 tr.)
J
- Chữ cái tiếng Jarawa (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Java (32 tr.)
K
- Chữ cái tiếng Kabardia (71 tr.)
- Chữ cái tiếng Kalam (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Kalmyk (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Karaim (53 tr.)
- Chữ cái tiếng Karakhanid (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Karbi (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Khalaj (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Khamyang (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Kharia (58 tr.)
- Chữ cái tiếng Khowar (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Khvarshi (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Khwarezm (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Kohistan (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Kok Borok (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Komi-Zyrian (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Krymchak (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Kudmal (51 tr.)
- Chữ cái tiếng Kullu (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Kumzar (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Kundal Shahi (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Kurd (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Kutch (43 tr.)
L
- Chữ cái tiếng Ladino (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Lahnda (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Lezgi (68 tr.)
- Chữ cái tiếng Lishana Deni (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Lishanid Noshan (6 tr.)
M
- Chữ cái tiếng Macedoni cổ đại (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Magar Đông (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Magar Tây (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Maithil (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Manipur (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Manumanaw (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Marma (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Marwar (53 tr.)
- Chữ cái tiếng Mazandaran (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Moksha (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Mozarab (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Mông Cổ Khamnigan (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Mundari (79 tr.)
N
- Chữ cái tiếng Nam Altai (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Nam Uzbek (39 tr.)
- Chữ cái tiếng Nenets rừng (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Nepal (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Nogai (50 tr.)
O
- Chữ cái tiếng Orok (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Ossetia cổ (2 tr.)
P
- Chữ cái tiếng Pa'O (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag (55 tr.)
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria (56 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Pangwala (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Phalura (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Phrygia (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Tây (22 tr.)
Q
- Chữ cái tiếng Qashqai (24 tr.)
R
- Chữ cái tiếng Rakhine (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Rangpur (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Raute (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Rohingya (94 tr.)
S
- Chữ cái tiếng Saho (58 tr.)
- Chữ cái tiếng Saraiki (61 tr.)
- Chữ cái tiếng Shan (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Shina Kohistan (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Shor (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Sindh (71 tr.)
- Chữ cái tiếng Siwi (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Slav Giáo hội cổ (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Somali (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Soyot (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Sô (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Swahili (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Sylhet (21 tr.)
T
- Chữ cái tiếng Tabasaran (64 tr.)
- Chữ cái tiếng Tachawit (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Tajik (65 tr.)
- Chữ cái tiếng Talysh (60 tr.)
- Chữ cái tiếng Tamazight Trung Atlas (48 tr.)
- Chữ cái tiếng Tanchangya (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Tarifit (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Tat-Do Thái (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar (63 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Tavoy (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Taz (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Thracia (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Tigre (57 tr.)
- Chữ cái tiếng Toto (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Trung Quốc (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Tsakonia (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Tuareg (52 tr.)
- Chữ cái tiếng Turk Khorezm (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Tuva (34 tr.)
U
- Chữ cái tiếng Udmurt (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Ugong (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Ulch (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Urdu (82 tr.)
- Chữ cái tiếng Ushojo (32 tr.)
V
- Chữ cái tiếng Varli (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Veps (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Vot (36 tr.)
W
- Chữ cái tiếng Wakhi (78 tr.)
- Chữ cái tiếng Wambule (17 tr.)
Y
- Chữ cái tiếng Ý-Do Thái (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Yakkha (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Yevan (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Yong (14 tr.)