absolutt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc absolutt
gt absolutt
Số nhiều absolutte
Cấp so sánh
cao

absolutt

  1. Hoàn toàn, tuyệt đối, thuần túy, triệt để.
    Denne regelen har absolutt gyldighet.
    Dette er absolutt nødvendig.
    Vi bør absolutt gå nå.

Tham khảo[sửa]