Bước tới nội dung

aen

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

aen

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Armenian Sign Language.

Tiếng Ireland

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aen  (gen. số ít aein, nom. số nhiều aein)

  1. Dạng thay thế của aon

Biến cách

[sửa]
Biến cách của aen (biến cách loại 1)
Dạng bình thường
số ít số nhiều
danh cách aen aein
hô cách a aein a aena
sinh cách aein aen
dữ cách aen aein
Dạng có mạo từ xác định
số ít số nhiều
danh cách an t-aen na haein
sinh cách an aein na n-aen
dữ cách leis an aen
don aen
leis na haein

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của aen
gốcbiến đổi
phụ âm đầu
thêm tiền tố h-thêm tiền tố t-
aen n-aen haen t-aen

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết.
Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tráng Nông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

aen

  1. lại.