Bước tới nội dung

alak

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alak

  1. rượu.

Tham khảo

[sửa]
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Siraya

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *ałak.

Danh từ

[sửa]

alak

  1. Con, trẻ.

Tham khảo

[sửa]