alsof

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Liên từ[sửa]

alsof

  1. giống như, cứ như
    Toen ze het nieuws hoorden, was het alsof hun wereld verging.
    Họ nghe tin thì nó giống như đó là điều tồi tệ nhất trên đời.

Từ dẫn xuất[sửa]