alsof doen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

alsof doen (quá khứ deed alsof, động tính từ quá khứ alsof gedaan)

  1. giả vờ