Bước tới nội dung

ampat

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ămpat

Tiếng Banjar

[sửa]
Số đếm tiếng Banjar
 <  3 4 5  > 
    Số đếm : ampat

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *əmpat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *əpat, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *Səpat.

Số từ

[sửa]

ampat

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mã Lai

[sửa]

Số từ

[sửa]

ampat

  1. (1924-1972) lỗi thời của empat

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]
Số đếm tiếng Mã Lai Brunei
 <  3 4 5  > 
    Số đếm : ampat

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *əmpat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *əpat, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *Səpat.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

ampat

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • H. B. Marshall (With notes by J. C. Moulton). A Vocabulary of Brunei Malay. Jour. Straits Branch R. A. Soc., No. 83, 1921.
  • Bản mẫu:R:poz-mly-pro:Adelaar1992
  • Blust, Robert; Trussel, Stephen; và đồng nghiệp (2023) “*Sepat”, trong bộ dữ liệu CLDF từ The Austronesian Comparative Dictionary (2010–), →DOI

Tiếng Yakan

[sửa]

Số từ

[sửa]

ampat

  1. Bốn.