antras
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ántaras, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂énteros.[1]
Cùng gốc với tiếng Latvia ùotrs (“thứ hai”), tiếng Phổ cổ antars, tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n)torъ, tiếng German nguyên thủy *anþeraz, tiếng Phạn अन्तर (ántara).
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]| < 1 | 2 | 3 > |
|---|---|---|
| Số đếm : du Số thứ tự : antras | ||
añtras gđ (giống cái antrà, giống trung añtra) trọng âm loại 4
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Derksen, Rick (2015) “antras”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 57
Đọc thêm
[sửa]- “antras”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
- “antras”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Tính từ tiếng Litva
- Tính từ có trọng âm loại 4 tiếng Litva
- Số từ tiếng Litva
- Số thứ tự tiếng Litva