Bước tới nội dung

aqa

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: AQA

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

aqa

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-5 cho tiếng Alacalufa.

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aqa (số nhiều aqas)

  1. Dạng viết khác của agha.

Tiếng Khang Gia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *abaga.

Danh từ

[sửa]

aqa

  1. Chú, bác (bên họ nội).

Tham khảo

[sửa]
  • Hans, Nugteren (2011), Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages, Universiteit Leiden, →ISBN

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aqa (acc. [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])

  1. Dạng viết khác của ağa