Bước tới nội dung

aqantibaxa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afar

[sửa]
Namma aqantibaxa.

Từ nguyên

[sửa]

Từ aqántu + báxa.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /aʕantiˈbaɖa/ [ʔʌʕantɪˈbʌɽʌ]
  • Tách âm: a‧qan‧ti‧ba‧xa

Danh từ

[sửa]

aqantibáxa  (số nhiều aqantixayló gc)

  1. Nòng nọc.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • E. M. Parker; R. J. Hayward (1985) “aqantibàxa”, trong An Afar-English-French dictionary (with Grammatical Notes in English) [Từ điển Afar-Anh-Pháp (với ghi chú ngữ pháp bằng tiếng Anh)], Đại học Luân Đôn, →ISBN