Bước tới nội dung

atómová zbraň

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Slovak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /atɔːmɔvaː zbraɲ/, [ˈatɔːmɔʋaː ˈzbraɲ]
  • Vần: -aːzbraɲ
  • Tách âm: a‧tó‧mo‧vá zbraň

Danh từ

[sửa]

atómová zbraň gc

  1. Vũ khí hạt nhân.
    Đồng nghĩa: jadrová zbraň gc

Biến cách

[sửa]
Biến cách của atómová zbraň (mục từ có chứa nhiều từ)
số ítsố nhiều
danh cáchatómová zbraňatómové zbrane
sinh cáchatómovej zbraneatómových zbraní
dữ cáchatómovej zbraniatómovým zbraniam
đối cáchatómovú zbraňatómové zbrane
định vị cáchatómovej zbraniatómových zbraniach
công cụ cáchatómovou zbraňouatómovými zbraňami

Đọc thêm

[sửa]
  • “atómový”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
  • “zbraň”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026