Bước tới nội dung

atɔ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ewe

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

àtɔ̀ (số ít xác định àtɔ̀ lá hoặc àtɔ̀à, số nhiều àtɔ̀wó, xác định số nhiều àtɔ̀àwó)

  1. Tổ, ổ (chim, chuột)
  2. Cây mãng cầu xiêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1905), “atɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe]‎ (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục I, tr. 475, 479
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1906), “atɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe]‎ (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục II, tr. 131, 204
  • Jim-Fugar, Dr. M.K.N.; Jim-Fugar, Nicholine (2017), “atɔ”, trong Nuseline's Ewe-English Dictionary [Từ điển Ewe-Anh của Nuseline], ấn bản 1, Togo: Tự xuất bản, →ISBN, tr. 29