Bước tới nội dung

tổ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰˧˩˧to˧˩˨to˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˧˩to̰ʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tổ

  1. Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.
    Tổ chim.
    Ong vỡ tổ.
    Kiến tha lâu cũng đầy tổ (tục ngữ).
  2. Tập hợptổ chức của một số người cùng làm một công việc.
    Tổ kĩ thuật.
    Tổ sản xuất.
  3. Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ.
    Giỗ tổ.
    Nhà thờ tổ.
    Ngôi mộ tổ.
  4. Người sáng lập, gây dựng ra một nghề (thường là nghề thủ công).
    Ông tổ nghề rèn.
  5. Tr. (kng.; thường dùng sau chỉ, càng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không tránh được.
    Chiều lắm chỉ tổ hư.
    Khôn cho người dái, dại cho người thương, dở dở ương ương, tổ người ta ghét (tục ngữ).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]