avstand

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít avstand avstanden
Số nhiều avstander avstandene

avstand

  1. Khoảng cách, khoảng.
    Avstanden mellom Oslo og Bergen er over 500 kilometer.
    å ta avstand fra noe(n) — Bất đồng ý kiến về việc gì (với ai).

Tham khảo[sửa]