Bước tới nội dung

avverge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å avverge
Hiện tại chỉ ngôi avverger
Quá khứ avverga, avverget
Động tính từ quá khứ avverga, avverget
Động tính từ hiện tại

avverge

  1. Ngăn ngừa, dự phòng, đề phòng.
    Uhellet kunne ha vært avverget.

Phương ngữ khác

[sửa]

Tham khảo

[sửa]