Bước tới nội dung

awat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]

Danh từ

awat

  1. Một mái chèo lớn dùng để chèo thuyền tongkang từ đuôi thuyền.

Tham khảo

  • H. B. Marshall (With notes by J. C. Moulton). A Vocabulary of Brunei Malay. Jour. Straits Branch R. A. Soc., No. 83, 1921.

Tiếng Semai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

awat

  1. tre.

Tham khảo

Tiếng Temiar

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

awat

  1. tre.
    Đồng nghĩa: awen

Tham khảo