beetje

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Từ hạn định[sửa]

een beetje

  1. chút
    Ik zou graag een beetje water hebben.
    Xin cho tôi chút nước.

Phó từ[sửa]

een beetje

  1. hơi, chút
    Jantje is een beetje zot.
    Thằng Jantje điên chút.