befolket

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc befolket
gt befolket
Số nhiều befolkede, befolkete
Cấp so sánh
cao

befolket

  1. dân cư, có người ở.
    Området er tynt befolket.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]