begripe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å begripe
Hiện tại chỉ ngôi begriper
Quá khứ begre(i)p
Động tính từ quá khứ begrepet
Động tính từ hiện tại

begripe

  1. Hiểu, thông hiểu.
    Jeg begriper meg ikke på bilmotorer.
    Kan du begripe hvorfor hun gjorde det?

Tham khảo[sửa]