begripe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å begripe |
| Hiện tại chỉ ngôi | begriper |
| Quá khứ | begre(i)p |
| Động tính từ quá khứ | begrepet |
| Động tính từ hiện tại | — |
begripe
- Hiểu, thông hiểu.
- Jeg begriper meg ikke på bilmotorer.
- Kan du begripe hvorfor hun gjorde det?
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “begripe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)