bekjempe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å bekjempe
Hiện tại chỉ ngôi bekjemper
Quá khứ bekjempa, bekjempet
Động tính từ quá khứ bekjempa, bekjempet
Động tính từ hiện tại

bekjempe

  1. Chống lại, chống cự.
    å bekjempe en uheldig utvikling
    å bekjempe smittsomme sykdommer

Tham khảo[sửa]