bekjent
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | bekjent |
| gt | bekjent | |
| Số nhiều | bekjente | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
bekjent
- Người quen.
- Han er en bekjent av meg.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bekjent”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)