bezig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

bezig (dạng biến bezige, cấp so sánh beziger, cấp cao nhất bezigst)

  1. bận
    In ons hotel kan de bezige zakenman uitrusten na een zware werkdag.
    Đến với khách sạn của chúng tôi, những nhà kinh doanh bận rộn có thể nghỉ ngơi sau một ngày làm việc vất vả.
    een bezig bijtje — con ong chăm chỉ
  2. đang
    Ik ben bezig die oplossing toe te passen.
    Tôi đang áp dụng giải pháp ấy.