blanka
Giao diện
Tiếng Ido
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Quốc tế ngữ blanka, tiếng Anh blank, tiếng Pháp blanc, tiếng Đức blank, tiếng Ý bianco, tiếng Tây Ban Nha blanco.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]blanka
- Trắng.
- (nghĩa bóng) Trắng; trống.
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]| Các màu sắc trong tiếng Ido · kolori (bố cục · chữ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| blanka | griza | nigra | ||
| reda; karmezina | oranjea; bruna | flava; kremea | ||
| limetea | verda | |||
| ciana | azurea | blua | ||
| violea; indigea | purpurea | rozea | ||
Tiếng Ladino
[sửa]Tính từ
[sửa]blanka (giống đực blanko)
Tiếng Séc cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]blanka gc
- giảm nhẹ nghĩa của blána
Biến cách
[sửa]Biến cách của blanka (thân từ a cứng có thể rút gọn)
Đọc thêm
[sửa]- Jan Gebauer (1903–1916), “blanka”, trong Slovník staročeský (bằng tiếng Séc), Prague: Česká grafická společnost "unie", Česká akademie císaře Františka Josefa pro vědy, slovesnost a umění
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Quốc tế ngữ tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quốc tế ngữ tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Đức tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Ido
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ido
- Mục từ tiếng Ido
- Tính từ tiếng Ido
- Mục từ tiếng Ladino
- Tính từ tiếng Ladino
- Tính từ dùng Chữ Latinh tiếng Ladino
- lad:Màu sắc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc cổ
- Mục từ tiếng Séc cổ
- Danh từ tiếng Séc cổ
- Danh từ giống cái tiếng Séc cổ
- Danh từ giảm nhẹ tiếng Séc cổ
- Danh từ thân từ a cứng giống cái tiếng Séc cổ
- Danh từ thân từ rút gọn tiếng Séc cổ