byråkrati

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít byråkrati byråkratiet
Số nhiều byråkrati, byråkratier byråkratia, byråkratiene

byråkrati

  1. Chế độ hành chánh rườm rà.
    Det nye kontrolltiltaket er preget av byråkrati.
    Søknaden må gå veien om byråkratiet.

Tham khảo[sửa]