cena
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Ba Lan trung đại) IPA(ghi chú): /ˈt͡se.na/
- (Greater Poland):
Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ cena.
Danh từ
[sửa]cena gc
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Danh từ
động từ
- cenić chưa h.thành
động từ
- być w cenie chưa h.thành
- nie mieć ceny chưa h.thành
- zapłacić cenę h.thành, płacić cenę chưa h.thành
Từ liên hệ
[sửa]Tính từ
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]cena gc
- (Central Greater Poland, Oborniki) Dạng thay thế của cyna
Đọc thêm
[sửa]- cena, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- cena, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023), “1. cena”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
- Krystyna Siekierska (30.01.2019), “CENA”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku
- Samuel Bogumił Linde (1807–1814), “cena”, trong Słownik języka polskiego
- Aleksander Zdanowicz (1861), “cena”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
- J. Karłowicz, A. Kryński, W. Niedźwiedzki (biên tập) (1900), “cena”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), tập 1, Warsaw, tr. 262
- cena, Narodowy Fotokorpus Języka Polskiego
Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Séc cổ cěna, tiếng Slav nguyên thủy *cěna, tiếng Balt-Slav nguyên thủy *kainā́ˀ và tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷoynéh₂.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cena gc
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- cena, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- cena, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “cena” trong Akademický slovník současné češtiny, 2012-, slovnikcestiny.cz
- “cena”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Tiếng Slovak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cena gc (tính từ quan hệ cenový)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “cena”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛna
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛna/2 âm tiết
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống cái tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Séc
- Vần:Tiếng Séc/ɛna
- Vần:Tiếng Séc/ɛna/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống cái tiếng Séc
- cứng giống cái nouns tiếng Séc
- Từ 2 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Vần:Tiếng Slovak/ena
- Vần:Tiếng Slovak/ena/2 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Danh từ tiếng Slovak
- Danh từ giống cái tiếng Slovak
- sk:Thể thao
- Mục từ có biến cách loại žena tiếng Slovak
