Thể loại:Danh từ tiếng Séc
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Séc dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ bất động vật tiếng Séc: tiếng Séc Danh từ that refer to inanimate objects (not humans or animals).
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Séc: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Séc là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ động vật tiếng Séc: tiếng Séc Danh từ that refer to humans or animals.
- Thể loại:Danh từ theo giống tiếng Séc: Danh từ tiếng Séc được sắp xếp theo giống của chúng.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
*
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Séc (151 tr.)
D
- Danh từ bất động vật tiếng Séc (65 tr.)
- Danh từ động vật tiếng Séc (17 tr.)
G
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Séc”
Thể loại này chứa 180 trang sau, trên tổng số 180 trang.