Bước tới nội dung

chau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bhnong

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chau

  1. cháu.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Giẻ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chau

  1. cháu.

Tham khảo

[sửa]
  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng Quảng Lâm

[sửa]

Danh từ

chau

  1. cháu.