Bước tới nội dung

cim

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: CIM, cím, čim, čím, çım

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dạng cắt từ của tiếng Anh Cimbrian.

Ký hiệu

[sửa]

cim

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho tiếng Cimbri.

Tiếng Albani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cim 

  1. Dạng thay thế của cimb

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ cima, từ tiếng Latinh cyma, từ tiếng Hy Lạp cổ κῦμα (kûma).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cim  (số nhiều cims)

  1. Hội nghị.

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cim gt (số nhiều cimuri)

  1. Dạng không còn dùng của cin

Biến cách

[sửa]
Biến cách của cim
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách cim cimul cimuri cimurile
sinh cách/dữ cách cim cimului cimuri cimurilor
hô cách cimule cimurilor

Tham khảo

[sửa]
  • cim trong Academia Română, Micul dicționar academic, ediția a II-a, Bucharest: Univers Enciclopedic, 2010. →ISBN

Tiếng Semelai

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cim

  1. Chim.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Semnam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cim

  1. Chim.
    Đồng nghĩa: ceem

Tiếng Volapük

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cim (sinh cách cima, số nhiều cims)

  1. Ống khói.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của cim
Số ít Số nhiều
Danh cách cim cims
Sinh cách cima cimas
Dữ cách cime cimes
Đối cách cimi cimis
Vị cách1 cimu cimus
Hô cách o cim o cims
  1. Được giới thiệu trong Volapük Nulik.