Bước tới nội dung

chim

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-ciːm, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *ciːm (chim). Cùng gốc với tiếng Ba Na sem (chim), tiếng Mảng θɤm⁶, tiếng Môn ဂစေံ (gaceṃ, chim), tiếng Pear cʰem, tiếng Kháng [Tuần Giáo] cem³²³, tiếng Khasi sim, tiếng Semai chèèp, tiếng Santal ᱥᱤᱢ (sim, ).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨim˧˧ʨim˧˥ʨim˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨim˧˥ʨim˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

chim

chim

  1. Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cànhhót líu lo.
    Chim bay.
    Chim hót.
    Chim có cánh, cá có vây. (tục ngữ)
    Tổ chim.
  2. (thông tục) Dương vật của đàn ông.
  3. (lóng, Miền Nam Việt Nam) Bộ phận sinh dục của nữ giới (ít dùng).

Dịch

Từ liên hệ

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Chu Ru

Danh từ

chim

  1. chim.

Tiếng Mường

Danh từ

chim

  1. Chim.

Tiếng Pọng

Cách phát âm

Danh từ

chim

  1. chim.

Tiếng Thổ

Cách phát âm

Danh từ

chim

  1. (Cuối Chăm) chim.