dĩnh ngộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zïʔïŋ˧˥ ŋo̰ʔ˨˩ | jïn˧˩˨ ŋo̰˨˨ | jɨn˨˩˦ ŋo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟḭ̈ŋ˩˧ ŋo˨˨ | ɟïŋ˧˩ ŋo̰˨˨ | ɟḭ̈ŋ˨˨ ŋo̰˨˨ | |
Tính từ
[sửa]- (hiếm) Có mặt mày sáng sủa, có vẻ thông minh (thường nói về trẻ em).
- Sinh ra trong một gia đình quan lại, có truyền thống văn học, năng khiếu thơ văn của Nguyễn Du sớm có điều kiện nảy nở và phát triển. Từ nhỏ ông đã nổi tiếng thông minh dĩnh ngộ.
- 1962, Nguyễn Thượng Khôi (dịch), Lịch đại danh hiền phổ, Bộ Quốc gia Giáo dục, tr. 140:
- [...] Bắt chước dáng điệu học trò, sau sinh ra ông thông minh dĩnh ngộ lắm, học rất giỏi, vào học trong kinh đô.