Bước tới nội dung

dĩnh ngộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 穎悟.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zïʔïŋ˧˥ ŋo̰ʔ˨˩jïn˧˩˨ ŋo̰˨˨jɨn˨˩˦ ŋo˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟḭ̈ŋ˩˧ ŋo˨˨ɟïŋ˧˩ ŋo̰˨˨ɟḭ̈ŋ˨˨ ŋo̰˨˨

Tính từ

[sửa]

dĩnh ngộ

  1. (hiếm) Có mặt mày sáng sủa, có vẻ thông minh (thường nói về trẻ em).
    Sinh ra trong một gia đình quan lại, có truyền thống văn học, năng khiếu thơ văn của Nguyễn Du sớm có điều kiện nảy nở và phát triển. Từ nhỏ ông đã nổi tiếng thông minh dĩnh ngộ.
    • 1962, Nguyễn Thượng Khôi (dịch), Lịch đại danh hiền phổ, Bộ Quốc gia Giáo dục, tr. 140:
      [...] Bắt chước dáng điệu học trò, sau sinh ra ông thông minh dĩnh ngộ lắm, học rất giỏi, vào học trong kinh đô.