diftong

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít diftong diftongen
Số nhiều diftonger diftongene

diftong

  1. (Văn) Nhị trùng âm.
    De vanligste norske diftongene er: au, ei, øy.

Tham khảo[sửa]