Bước tới nội dung

duwa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aceh

[sửa]
Số tiếng Aceh (sửa)
20
 ←  1 2 3  → 
    Số đếm: duwa
    Số thứ tự: keuduwa

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Chăm nguyên thủy *dua, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *duha, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *duSa.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

duwa

  1. Hai.

Tiếng Chichewa

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bantu nguyên thủy *ìdʊ̀bà (hoa).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

duŵa lớp 5 (số nhiều maluŵa lớp 6)

  1. Hoa.

Tiếng Ibanag

[sửa]
Số đếm tiếng Ibanag
 <  1 2 3  > 
    Số đếm : duwa

Số từ

[sửa]

duwa

  1. Hai.

Tiếng Kamayo

[sửa]

Số từ

[sửa]

duwa

  1. Hai.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Molbog

[sửa]

Số từ

[sửa]

duwa

  1. Hai.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Trung Bikol

[sửa]
Số tiếng Trung Bikol (sửa)
20[a], [b]
[a], [b]   1 2 3   [a], [b]
    Số đếm: duwa, dos
    Số thứ tự: ikaduwa, segundo

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *duha, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *duSa.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

duwá (Basahan spelling ᜇᜓᜏ)

  1. Hai.
    Đồng nghĩa: dos

Từ phái sinh

[sửa]