dvidešimt
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *dwideśimt (“hai mươi”) và tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *dwi(h₁)dḱm̥ti (“hai mươi”). Theo cách phân tích mặt chữ: dvi (“hai”) + dešimt (“mười”).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]dvìdešimt