erfaring

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít erfaring erfaringa, erfaringen
Số nhiều erfaringer erfaringene

erfaring gđc

  1. Kinh nghiệm, sự từng trải, lão luyện.
    Han har lang erfaring som snekker.
    Vi har dårlige erfaringer med denne biltypen.
    Av erfaring vet jeg dette. — Do ở kinh nghiệm tôi biết điều này.
    å bli en erfaring rikere — Biết thêm được một kinh nghiệm.

Tham khảo[sửa]