erkjennelse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít erkjennelse erkjennelsen
Số nhiều erkjennelser erkjennelsene

erkjennelse

  1. Sự nhận thức, lãnh hội.
    erkjennelse om verden man lever i
    Sự thừa nhận, công nhận, xác nhận.
    erkjennelse av sine feil

Tham khảo[sửa]