erklære

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å erklære
Hiện tại chỉ ngôi erklærer
Quá khứ erklærte
Động tính từ quá khứ erklært
Động tính từ hiện tại

erklære

  1. Tuyên bố, công bố, phát biểu.
    England erklærte Tyskland krig.
    Han erklærte at han ville gå av som statsminister.
    Han ble erklært sinnssyk.

Tham khảo[sửa]