erobre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å erobre |
| Hiện tại chỉ ngôi | erobrer |
| Quá khứ | erobra, erobret |
| Động tính từ quá khứ | erobra, erobret |
| Động tính từ hiện tại | — |
erobre
- Xâm lược, chiếm đoạt, xâm chiếm, chinh phục.
- Han erobret første premie.
- Norge ble erobret av Tyskland i 1940.
- Partiet erobrer mange stemmer blant de fattige.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “erobre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)