Bước tới nội dung

estiu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aragon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh [tempus] aestīvum (nghĩa đen thời gian hè).

Danh từ

[sửa]

estiu

  1. Mùa hè.

Tham khảo

[sửa]
  • verano”, trong Aragonario, diccionario castellano–aragonés (bằng tiếng Tây Ban Nha)

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Catalan cổ estiu, từ tiếng Latinh [tempus] aestīvum (nghĩa đen thời gian hè).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

estiu  (số nhiều estius)

  1. Mùa hè.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Catalan · estacions de l'any (bố cục · chữ)
primavera (mùa xuân) estiu (mùa hạ) tardor (mùa thu) hivern (mùa đông)

Tham khảo

[sửa]
  • “estiu”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962

Tiếng Occitan

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Occitan cổ estiu, từ tiếng Latinh [tempus] aestīvum (nghĩa đen thời gian hè).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

estiu  (số nhiều estius, giống cái số nhiều {{{3}}}s)

  1. Mùa hè.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:bảng:mùa/oc

Tiếng Occitan cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh [tempus] aestīvum (nghĩa đen thời gian hè).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Bản mẫu:pro-noun

  1. Mùa hè.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Occitan: estiu