etterlate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å etterlate
Hiện tại chỉ ngôi etterlater
Quá khứ etterlot
Động tính từ quá khứ etterlatt
Động tính từ hiện tại

etterlate

  1. Bỏ lại, để lại, truyền lại.
    Hun etterlot broren i Oslo mens hun drog til Bergen.
    å etterlate seg noe — Bỏ lại, để lại vật gì (di sản).
    å etterlate noen noe — Để lại vật gì (di sản) cho ai.
    de etterlate — Gia quyến người chết.

Tham khảo[sửa]