etterligning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | etterligning | etterligning a, etterligningen |
| Số nhiều | etterligninger | etterligningene |
etterligning gđc
- Sự, vật bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, giả mạo.
- Dette maleriet er en etterligning etter Rembrandt.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “etterligning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)