eventyr
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | eventyr | eventyret |
| Số nhiều | eventyr | eventyra, eventyr ene |
eventyr gđ
- Chuyện cổ tích, chuyện thần tiên.
- I Asbjørnsen og Moes eventyr fins der både troll og prinsesser.
- Sự, việc phiêu lưu, mạo hiểm.
- Casanovas eventyr Oppdagelsen av olje i Nordsjøen er det rene eventyr.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “eventyr”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)