farmor
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | farmor | farmora, moren |
| Số nhiều | farmødre(r) | farmødrene |
farmor gđc
- Bà nội.
- Min farmor er 80 år.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “farmor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)