Bước tới nội dung

farte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å farte
Hiện tại chỉ ngôi farter
Quá khứ farta, fartet
Động tính từ quá khứ farta, fartet
Động tính từ hiện tại —

farte

  1. Đi lang thang, phiêu bạt.
    Han liker å farte omkring.
    Han har fartet verden rundt.

Tham khảo