fasong
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fasong | fasongen |
| Số nhiều | fasonger | fasongene |
fasong gđ
- Thời trang, kiểu, "mốt".
- Kjolen har gammeldags fasong.
- å få fasong på noe — Làm cho được việc, thành hình việc gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fasong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)