fattigdom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fattigdom fattigdommen
Số nhiều fattigdommer fattigdommene

fattigdom

  1. Sự nghèo, nghèo khó, bần cùng.
    et liv i fattigdom

Tham khảo[sửa]