fattigdom
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fattigdom | fattigdommen |
| Số nhiều | fattigdommer | fattigdommene |
fattigdom gđ
- Sự nghèo, nghèo khó, bần cùng.
- et liv i fattigdom
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fattigdom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)